Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Ethereum (ETH) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Ethereums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu ETH có thể được viết ETH. Tỷ giá hối đoái the Ethereum cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETH có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


ETH NLG
coinmill.com
0.0002000 1.5
0.0005000 4.0
0.0010000 8.0
0.0020000 15.5
0.0050000 39.5
0.0100000 78.5
0.0200000 157.0
0.0500000 392.5
0.1000000 785.0
0.2000000 1570.0
0.5000000 3925.5
1.0000000 7851.0
2.0000000 15,701.5
5.0000000 39,254.0
10.0000000 78,508.5
20.0000000 157,016.5
50.0000000 392,541.5
ETH tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NLG ETH
coinmill.com
1.0 0.0001274
2.0 0.0002548
5.0 0.0006369
10.0 0.0012738
20.0 0.0025475
50.0 0.0063688
100.0 0.0127375
200.0 0.0254750
500.0 0.0636876
1000.0 0.1273751
2000.0 0.2547502
5000.0 0.6368756
10,000.0 1.2737512
20,000.0 2.5475024
50,000.0 6.3687559
100,000.0 12.7375119
200,000.0 25.4750238
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ