Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Ethereums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu ETH có thể được viết ETH. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Ethereum cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETH có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ETH NOK
coinmill.com
0.0005000 11.0
0.0010000 22.0
0.0020000 44.0
0.0050000 110.5
0.0100000 221.0
0.0200000 442.0
0.0500000 1104.5
0.1000000 2209.0
0.2000000 4418.0
0.5000000 11,044.5
1.0000000 22,089.5
2.0000000 44,179.0
5.0000000 110,447.5
10.0000000 220,895.0
20.0000000 441,789.5
50.0000000 1,104,474.0
100.0000000 2,208,948.5
ETH tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
NOK ETH
coinmill.com
5.0 0.0002264
10.0 0.0004527
20.0 0.0009054
50.0 0.0022635
100.0 0.0045270
200.0 0.0090541
500.0 0.0226352
1000.0 0.0452704
2000.0 0.0905408
5000.0 0.2263521
10,000.0 0.4527041
20,000.0 0.9054082
50,000.0 2.2635206
100,000.0 4.5270411
200,000.0 9.0540823
500,000.0 22.6352057
1,000,000.0 45.2704114
NOK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ