Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Ethereums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu ETH có thể được viết ETH. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Ethereum cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETH có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ETH NOK
coinmill.com
0.0002000 8.0
0.0005000 19.5
0.0010000 39.0
0.0020000 77.5
0.0050000 194.5
0.0100000 388.5
0.0200000 777.5
0.0500000 1943.5
0.1000000 3887.0
0.2000000 7773.5
0.5000000 19,434.5
1.0000000 38,868.5
2.0000000 77,737.0
5.0000000 194,343.0
10.0000000 388,686.0
20.0000000 777,371.5
50.0000000 1,943,429.0
ETH tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NOK ETH
coinmill.com
5.0 0.0001286
10.0 0.0002573
20.0 0.0005146
50.0 0.0012864
100.0 0.0025728
200.0 0.0051455
500.0 0.0128639
1000.0 0.0257277
2000.0 0.0514554
5000.0 0.1286386
10,000.0 0.2572772
20,000.0 0.5145544
50,000.0 1.2863861
100,000.0 2.5727722
200,000.0 5.1455445
500,000.0 12.8638612
1,000,000.0 25.7277225
NOK tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ