Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Ethereums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ETH có thể được viết ETH. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Ethereum cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETH có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ETH NZD
coinmill.com
0.0002000 1.40
0.0005000 3.50
0.0010000 6.90
0.0020000 13.80
0.0050000 34.60
0.0100000 69.10
0.0200000 138.30
0.0500000 345.70
0.1000000 691.50
0.2000000 1383.00
0.5000000 3457.50
1.0000000 6914.90
2.0000000 13,829.80
5.0000000 34,574.60
10.0000000 69,149.10
20.0000000 138,298.20
50.0000000 345,745.60
ETH tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD ETH
coinmill.com
1.00 0.0001446
2.00 0.0002892
5.00 0.0007231
10.00 0.0014462
20.00 0.0028923
50.00 0.0072308
100.00 0.0144615
200.00 0.0289230
500.00 0.0723075
1000.00 0.1446150
2000.00 0.2892300
5000.00 0.7230751
10,000.00 1.4461502
20,000.00 2.8923004
50,000.00 7.2307509
100,000.00 14.4615019
200,000.00 28.9230037
NZD tỷ lệ
25 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ