Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Ethereums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ETH có thể được viết ETH. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Ethereum cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETH có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ETH NZD
coinmill.com
0.0005000 2.00
0.0010000 4.10
0.0020000 8.10
0.0050000 20.30
0.0100000 40.60
0.0200000 81.30
0.0500000 203.20
0.1000000 406.30
0.2000000 812.60
0.5000000 2031.50
1.0000000 4063.00
2.0000000 8126.00
5.0000000 20,315.10
10.0000000 40,630.10
20.0000000 81,260.20
50.0000000 203,150.60
100.0000000 406,301.10
ETH tỷ lệ
1 tháng Mười một 2026
NZD ETH
coinmill.com
1.00 0.0002461
2.00 0.0004922
5.00 0.0012306
10.00 0.0024612
20.00 0.0049225
50.00 0.0123061
100.00 0.0246123
200.00 0.0492246
500.00 0.1230614
1000.00 0.2461229
2000.00 0.4922457
5000.00 1.2306144
10,000.00 2.4612287
20,000.00 4.9224575
50,000.00 12.3061436
100,000.00 24.6122873
200,000.00 49.2245745
NZD tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ