Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Ethereums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ETH có thể được viết ETH. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Ethereum cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETH có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ETH NZD
coinmill.com
0.0002000 1.30
0.0005000 3.40
0.0010000 6.70
0.0020000 13.40
0.0050000 33.60
0.0100000 67.20
0.0200000 134.40
0.0500000 336.00
0.1000000 671.90
0.2000000 1343.80
0.5000000 3359.60
1.0000000 6719.20
2.0000000 13,438.40
5.0000000 33,596.10
10.0000000 67,192.20
20.0000000 134,384.30
50.0000000 335,960.80
ETH tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD ETH
coinmill.com
1.00 0.0001488
2.00 0.0002977
5.00 0.0007441
10.00 0.0014883
20.00 0.0029765
50.00 0.0074413
100.00 0.0148827
200.00 0.0297654
500.00 0.0744134
1000.00 0.1488269
2000.00 0.2976538
5000.00 0.7441344
10,000.00 1.4882689
20,000.00 2.9765378
50,000.00 7.4413445
100,000.00 14.8826889
200,000.00 29.7653779
NZD tỷ lệ
3 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ