Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ethereum và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ethereum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Ethereums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ethereum là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ETH có thể được viết ETH. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Ethereum cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ETH có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ETH NZD
coinmill.com
0.0002000 1.40
0.0005000 3.40
0.0010000 6.80
0.0020000 13.60
0.0050000 34.10
0.0100000 68.20
0.0200000 136.40
0.0500000 341.00
0.1000000 682.10
0.2000000 1364.10
0.5000000 3410.30
1.0000000 6820.60
2.0000000 13,641.20
5.0000000 34,103.10
10.0000000 68,206.10
20.0000000 136,412.30
50.0000000 341,030.70
ETH tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD ETH
coinmill.com
1.00 0.0001466
2.00 0.0002932
5.00 0.0007331
10.00 0.0014661
20.00 0.0029323
50.00 0.0073307
100.00 0.0146614
200.00 0.0293229
500.00 0.0733072
1000.00 0.1466144
2000.00 0.2932288
5000.00 0.7330719
10,000.00 1.4661438
20,000.00 2.9322876
50,000.00 7.3307189
100,000.00 14.6614378
200,000.00 29.3228756
NZD tỷ lệ
10 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ