Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Euro và Shilling Uganda được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Euro. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Uganda trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uganda shilling hoặc Euro để chuyển đổi loại tiền tệ.

Euro là tiền tệ Andorra (AD, VÀ), Áo (AT, AUT), Bỉ (KHÔNG, BEL), E-xtô-ni-a (EE, EST), Châu Âu (EU, Liên minh châu Âu), Phần Lan (FI, FIN), Pháp (FR, FRA), Đức (DE, DEU), Hy Lạp (GR, GRC), Ireland (IE, IRL), Ý (CNTT, ITA), Lúc-xăm-bua (LU, LUX), Latvia (LV, LVA), Monaco (MC, MCO), Malta (MT, MLT), Hà Lan (NL, NLD), Bồ Đào Nha (PT, PRT), San Marino (SM, SMR), Slovenia (SI, SVN), Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK), Tây Ban Nha (ES, ESP), Vatican City (Tòa Thánh, VA, Thuế GTGT), Guiana thuộc Pháp (GF, GUF), Guadeloupe (GP, GLP), Martinique (MQ, MTQ), và Reunion (RE, Reu). Shilling Uganda là tiền tệ Uganda (UG, UGA). Ký hiệu EUR có thể được viết €. Ký hiệu UGX có thể được viết USh. Euro được chia thành 100 cents. Shilling Uganda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Euro cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Uganda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EUR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UGX có 4 chữ số có nghĩa.


EUR UGX
coinmill.com
0.50 2100
1.00 4200
2.00 8400
5.00 21,050
10.00 42,050
20.00 84,150
50.00 210,350
100.00 420,700
200.00 841,400
500.00 2,103,500
1000.00 4,206,950
2000.00 8,413,950
5000.00 21,034,850
10,000.00 42,069,750
20,000.00 84,139,500
50,000.00 210,348,700
100,000.00 420,697,400
EUR tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026
UGX EUR
coinmill.com
2000 0.48
5000 1.19
10,000 2.38
20,000 4.75
50,000 11.89
100,000 23.77
200,000 47.54
500,000 118.85
1,000,000 237.70
2,000,000 475.40
5,000,000 1188.50
10,000,000 2377.01
20,000,000 4754.01
50,000,000 11,885.03
100,000,000 23,770.05
200,000,000 47,540.11
500,000,000 118,850.27
UGX tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ