Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Ghana Cedi (GHS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Ghana Cedi được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ghana Cedi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ghana Cedis hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GHS có 2 chữ số có nghĩa.


FIM GHS
coinmill.com
5 10.49
10 20.98
20 41.96
50 104.91
100 209.82
200 419.64
500 1049.10
1000 2098.19
2000 4196.38
5000 10,490.96
10,000 20,981.91
20,000 41,963.82
50,000 104,909.56
100,000 209,819.12
200,000 419,638.24
500,000 1,049,095.59
1,000,000 2,098,191.18
FIM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
GHS FIM
coinmill.com
10.00 5
20.00 10
50.00 24
100.00 48
200.00 95
500.00 238
1000.00 477
2000.00 953
5000.00 2383
10,000.00 4766
20,000.00 9532
50,000.00 23,830
100,000.00 47,660
200,000.00 95,320
500,000.00 238,300
1,000,000.00 476,601
2,000,000.00 953,202
GHS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ