Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Đô la Hồng Kông (HKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Đô la Hồng Kông được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hồng Kông đô la hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa.


FIM HKD
coinmill.com
5 0.1
10 0.2
20 0.5
50 1.2
100 2.5
200 5.0
500 12.5
1000 25.0
2000 50.0
5000 124.9
10,000 249.8
20,000 499.6
50,000 1248.9
100,000 2497.9
200,000 4995.8
500,000 12,489.5
1,000,000 24,978.9
FIM tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
HKD FIM
coinmill.com
0.1 4
0.2 8
0.5 20
1.0 40
2.0 80
5.0 200
10.0 400
20.0 801
50.0 2002
100.0 4003
200.0 8007
500.0 20,017
1000.0 40,034
2000.0 80,068
5000.0 200,169
10,000.0 400,338
20,000.0 800,675
HKD tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ