Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Rupiah Indonesia (IDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Rupiah Indonesia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Indonesia Rupiahs hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa.


FIM IDR
coinmill.com
5 13,950
10 27,900
20 55,800
50 139,500
100 279,000
200 557,975
500 1,394,950
1000 2,789,900
2000 5,579,800
5000 13,949,500
10,000 27,898,975
20,000 55,797,975
50,000 139,494,925
100,000 278,989,850
200,000 557,979,675
500,000 1,394,949,200
1,000,000 2,789,898,400
FIM tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
IDR FIM
coinmill.com
10,000 4
20,000 7
50,000 18
100,000 36
200,000 72
500,000 179
1,000,000 358
2,000,000 717
5,000,000 1792
10,000,000 3584
20,000,000 7169
50,000,000 17,922
100,000,000 35,844
200,000,000 71,687
500,000,000 179,218
1,000,000,000 358,436
2,000,000,000 716,872
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ