Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Kip Lào (LAK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Kip Lào được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kip Lào trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lao Kips hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Kip Lào là tiền tệ Lào (Dân chủ nhân dân Lào, LA, LÀO). Ký hiệu LAK có thể được viết KN. Kip Lào được chia thành 100 at. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kip Lào cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LAK có 5 chữ số có nghĩa.


FIM LAK
coinmill.com
5 17,000
10 34,000
20 68,000
50 169,500
100 339,000
200 678,000
500 1,695,000
1000 3,389,500
2000 6,779,000
5000 16,948,000
10,000 33,895,500
20,000 67,791,500
50,000 169,478,500
100,000 338,957,000
200,000 677,913,500
500,000 1,694,784,000
1,000,000 3,389,568,000
FIM tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
LAK FIM
coinmill.com
10,000 3
20,000 6
50,000 15
100,000 30
200,000 59
500,000 148
1,000,000 295
2,000,000 590
5,000,000 1475
10,000,000 2950
20,000,000 5900
50,000,000 14,751
100,000,000 29,502
200,000,000 59,005
500,000,000 147,511
1,000,000,000 295,023
2,000,000,000 590,046
LAK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ