Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Litat Lituani (LTL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Litat Lituani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Litat Lituani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lithuania Litai hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Litas Lithuania là tiền tệ Lithuania (LT, LTU). Litas Lithuania được chia thành 100 centu. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Litas Lithuania cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LTL có 4 chữ số có nghĩa.


FIM LTL
coinmill.com
5 3.02
10 6.05
20 12.10
50 30.24
100 60.48
200 120.96
500 302.41
1000 604.81
2000 1209.62
5000 3024.06
10,000 6048.12
20,000 12,096.25
50,000 30,240.62
100,000 60,481.23
200,000 120,962.47
500,000 302,406.17
1,000,000 604,812.34
FIM tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
LTL FIM
coinmill.com
2.00 3
5.00 8
10.00 17
20.00 33
50.00 83
100.00 165
200.00 331
500.00 827
1000.00 1653
2000.00 3307
5000.00 8267
10,000.00 16,534
20,000.00 33,068
50,000.00 82,670
100,000.00 165,341
200,000.00 330,681
500,000.00 826,703
LTL tỷ lệ
23 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ