Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


FIM LYD
coinmill.com
5 6.088
10 12.175
20 24.350
50 60.875
100 121.750
200 243.501
500 608.752
1000 1217.504
2000 2435.009
5000 6087.522
10,000 12,175.044
20,000 24,350.087
50,000 60,875.218
100,000 121,750.436
200,000 243,500.873
500,000 608,752.182
1,000,000 1,217,504.363
FIM tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
LYD FIM
coinmill.com
5.000 4
10.000 8
20.000 16
50.000 41
100.000 82
200.000 164
500.000 411
1000.000 821
2000.000 1643
5000.000 4107
10,000.000 8214
20,000.000 16,427
50,000.000 41,068
100,000.000 82,135
200,000.000 164,270
500,000.000 410,676
1,000,000.000 821,352
LYD tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ