Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Libyan Dinar (LYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


FIM LYD
coinmill.com
5 4.527
10 9.054
20 18.108
50 45.270
100 90.540
200 181.081
500 452.702
1000 905.404
2000 1810.808
5000 4527.020
10,000 9054.040
20,000 18,108.080
50,000 45,270.201
100,000 90,540.402
200,000 181,080.804
500,000 452,702.011
1,000,000 905,404.021
FIM tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
LYD FIM
coinmill.com
5.000 6
10.000 11
20.000 22
50.000 55
100.000 110
200.000 221
500.000 552
1000.000 1104
2000.000 2209
5000.000 5522
10,000.000 11,045
20,000.000 22,090
50,000.000 55,224
100,000.000 110,448
200,000.000 220,896
500,000.000 552,240
1,000,000.000 1,104,479
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ