Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Moldovan Leu (MDL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 3 chữ số có nghĩa.


FIM MDL
coinmill.com
5 16.93
10 33.87
20 67.73
50 169.33
100 338.66
200 677.31
500 1693.28
1000 3386.55
2000 6773.11
5000 16,932.77
10,000 33,865.53
20,000 67,731.07
50,000 169,327.67
100,000 338,655.34
200,000 677,310.68
500,000 1,693,276.70
1,000,000 3,386,553.40
FIM tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
MDL FIM
coinmill.com
10.00 3
20.00 6
50.00 15
100.00 30
200.00 59
500.00 148
1000.00 295
2000.00 591
5000.00 1476
10,000.00 2953
20,000.00 5906
50,000.00 14,764
100,000.00 29,529
200,000.00 59,057
500,000.00 147,643
1,000,000.00 295,285
2,000,000.00 590,571
MDL tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ