Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 4 chữ số có nghĩa.


FIM MGA
coinmill.com
5 4344
10 8688
20 17,376
50 43,439
100 86,878
200 173,756
500 434,390
1000 868,780
2000 1,737,559
5000 4,343,898
10,000 8,687,796
20,000 17,375,592
50,000 43,438,979
100,000 86,877,958
200,000 173,755,915
500,000 434,389,788
1,000,000 868,779,577
FIM tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
MGA FIM
coinmill.com
5000 6
10,000 12
20,000 23
50,000 58
100,000 115
200,000 230
500,000 576
1,000,000 1151
2,000,000 2302
5,000,000 5755
10,000,000 11,510
20,000,000 23,021
50,000,000 57,552
100,000,000 115,104
200,000,000 230,208
500,000,000 575,520
1,000,000,000 1,151,040
MGA tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ