Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Macedonia Denar (MKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Macedonia Denar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Macedonia Denar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Macedonia Denars hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Denar Macedonia là tiền tệ Macedonia (Cộng hòa Nam Tư cũ, MK, MKD). Ký hiệu MKD có thể được viết MKD. Denar Macedonia được chia thành 100 deni. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Denar Macedonia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MKD có 4 chữ số có nghĩa.


FIM MKD
coinmill.com
5 54.0
10 108.0
20 216.0
50 539.5
100 1079.5
200 2159.0
500 5397.0
1000 10,794.5
2000 21,588.5
5000 53,972.0
10,000 107,943.5
20,000 215,887.0
50,000 539,717.5
100,000 1,079,435.0
200,000 2,158,870.0
500,000 5,397,175.5
1,000,000 10,794,351.0
FIM tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
MKD FIM
coinmill.com
50.0 5
100.0 9
200.0 19
500.0 46
1000.0 93
2000.0 185
5000.0 463
10,000.0 926
20,000.0 1853
50,000.0 4632
100,000.0 9264
200,000.0 18,528
500,000.0 46,321
1,000,000.0 92,641
2,000,000.0 185,282
5,000,000.0 463,205
10,000,000.0 926,410
MKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ