Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Macedonia Denar (MKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Macedonia Denar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Macedonia Denar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Macedonia Denars hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Denar Macedonia là tiền tệ Macedonia (Cộng hòa Nam Tư cũ, MK, MKD). Ký hiệu MKD có thể được viết MKD. Denar Macedonia được chia thành 100 deni. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Denar Macedonia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MKD có 4 chữ số có nghĩa.


FIM MKD
coinmill.com
5 54.5
10 109.0
20 218.0
50 544.5
100 1089.0
200 2178.5
500 5445.5
1000 10,891.5
2000 21,782.5
5000 54,457.0
10,000 108,913.5
20,000 217,827.5
50,000 544,568.5
100,000 1,089,137.5
200,000 2,178,275.0
500,000 5,445,687.0
1,000,000 10,891,374.0
FIM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
MKD FIM
coinmill.com
50.0 5
100.0 9
200.0 18
500.0 46
1000.0 92
2000.0 184
5000.0 459
10,000.0 918
20,000.0 1836
50,000.0 4591
100,000.0 9182
200,000.0 18,363
500,000.0 45,908
1,000,000.0 91,816
2,000,000.0 183,632
5,000,000.0 459,079
10,000,000.0 918,158
MKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ