Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Mauritian Rupee (MUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Mauritian Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mauritian Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mauritian Rupees hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Rupee Mauritian là tiền tệ Mauritius (MU, MUS). Ký hiệu MUR có thể được viết Mau Rs. Rupee Mauritian được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Mauritian cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MUR có 6 chữ số có nghĩa.


FIM MUR
coinmill.com
5 45.77
10 91.54
20 183.08
50 457.69
100 915.38
200 1830.76
500 4576.91
1000 9153.82
2000 18,307.65
5000 45,769.12
10,000 91,538.24
20,000 183,076.49
50,000 457,691.22
100,000 915,382.44
200,000 1,830,764.89
500,000 4,576,912.22
1,000,000 9,153,824.44
FIM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
MUR FIM
coinmill.com
50.00 5
100.00 11
200.00 22
500.00 55
1000.00 109
2000.00 218
5000.00 546
10,000.00 1092
20,000.00 2185
50,000.00 5462
100,000.00 10,924
200,000.00 21,849
500,000.00 54,622
1,000,000.00 109,244
2,000,000.00 218,488
5,000,000.00 546,220
10,000,000.00 1,092,440
MUR tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ