Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Ringgit Malaysia (MYR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


FIM MYR
coinmill.com
5 4.17
10 8.33
20 16.67
50 41.67
100 83.33
200 166.67
500 416.67
1000 833.34
2000 1666.67
5000 4166.69
10,000 8333.37
20,000 16,666.75
50,000 41,666.87
100,000 83,333.73
200,000 166,667.46
500,000 416,668.66
1,000,000 833,337.32
FIM tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
MYR FIM
coinmill.com
5.00 6
10.00 12
20.00 24
50.00 60
100.00 120
200.00 240
500.00 600
1000.00 1200
2000.00 2400
5000.00 6000
10,000.00 12,000
20,000.00 24,000
50,000.00 60,000
100,000.00 119,999
200,000.00 239,999
500,000.00 599,997
1,000,000.00 1,199,994
MYR tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ