Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Namibia Dollar (NAD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Namibia Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namibia Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namibia đô la hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Dollar Namibia là tiền tệ Namibia (NA, NAM). Ký hiệu NAD có thể được viết N$. Dollar Namibia được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Namibia cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAD có 3 chữ số có nghĩa.


FIM NAD
coinmill.com
5 15.60
10 31.20
20 62.45
50 156.05
100 312.15
200 624.30
500 1560.70
1000 3121.40
2000 6242.75
5000 15,606.95
10,000 31,213.85
20,000 62,427.75
50,000 156,069.35
100,000 312,138.70
200,000 624,277.40
500,000 1,560,693.50
1,000,000 3,121,387.00
FIM tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
NAD FIM
coinmill.com
10.00 3
20.00 6
50.00 16
100.00 32
200.00 64
500.00 160
1000.00 320
2000.00 641
5000.00 1602
10,000.00 3204
20,000.00 6407
50,000.00 16,019
100,000.00 32,037
200,000.00 64,074
500,000.00 160,185
1,000,000.00 320,370
2,000,000.00 640,741
NAD tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ