Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Tám 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


FIM NGN
coinmill.com
5 443
10 886
20 1772
50 4430
100 8860
200 17,719
500 44,298
1000 88,597
2000 177,194
5000 442,984
10,000 885,968
20,000 1,771,936
50,000 4,429,839
100,000 8,859,678
200,000 17,719,357
500,000 44,298,392
1,000,000 88,596,784
FIM tỷ lệ
28 tháng Tám 2025
NGN FIM
coinmill.com
500 6
1000 11
2000 23
5000 56
10,000 113
20,000 226
50,000 564
100,000 1129
200,000 2257
500,000 5644
1,000,000 11,287
2,000,000 22,574
5,000,000 56,435
10,000,000 112,871
20,000,000 225,742
50,000,000 564,355
100,000,000 1,128,709
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ