Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Nicaragua Cordoba Oro (NIO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Nicaragua Cordoba Oro được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nicaragua Cordoba Oro trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nicaragua Cordoba Oros hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Nicaragua Cordoba Oro là tiền tệ Nicaragua (NI, NIC). Ký hiệu NIO có thể được viết C$. Nicaragua Cordoba Oro được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Nicaragua Cordoba Oro cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NIO có 4 chữ số có nghĩa.


FIM NIO
coinmill.com
5 35.00
10 70.00
20 140.00
50 350.05
100 700.10
200 1400.15
500 3500.40
1000 7000.80
2000 14,001.60
5000 35,004.00
10,000 70,008.05
20,000 140,016.05
50,000 350,040.15
100,000 700,080.30
200,000 1,400,160.55
500,000 3,500,401.40
1,000,000 7,000,802.80
FIM tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
NIO FIM
coinmill.com
20.00 3
50.00 7
100.00 14
200.00 29
500.00 71
1000.00 143
2000.00 286
5000.00 714
10,000.00 1428
20,000.00 2857
50,000.00 7142
100,000.00 14,284
200,000.00 28,568
500,000.00 71,420
1,000,000.00 142,841
2,000,000.00 285,682
5,000,000.00 714,204
NIO tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ