Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Nicaragua Cordoba Oro (NIO) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Nicaragua Cordoba Oro được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nicaragua Cordoba Oro trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nicaragua Cordoba Oros hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Nicaragua Cordoba Oro là tiền tệ Nicaragua (NI, NIC). Ký hiệu NIO có thể được viết C$. Nicaragua Cordoba Oro được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Nicaragua Cordoba Oro cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NIO có 4 chữ số có nghĩa.


FIM NIO
coinmill.com
5 34.25
10 68.50
20 137.00
50 342.50
100 684.95
200 1369.90
500 3424.80
1000 6849.60
2000 13,699.20
5000 34,247.95
10,000 68,495.90
20,000 136,991.85
50,000 342,479.60
100,000 684,959.20
200,000 1,369,918.40
500,000 3,424,795.95
1,000,000 6,849,591.95
FIM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
NIO FIM
coinmill.com
20.00 3
50.00 7
100.00 15
200.00 29
500.00 73
1000.00 146
2000.00 292
5000.00 730
10,000.00 1460
20,000.00 2920
50,000.00 7300
100,000.00 14,599
200,000.00 29,199
500,000.00 72,997
1,000,000.00 145,994
2,000,000.00 291,988
5,000,000.00 729,970
NIO tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ