Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Namecoin (NMC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Tám 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


FIM NMC
coinmill.com
5 0.7135
10 1.4270
20 2.8540
50 7.1350
100 14.2700
200 28.5401
500 71.3501
1000 142.7003
2000 285.4006
5000 713.5015
10,000 1427.0030
20,000 2854.0059
50,000 7135.0148
100,000 14,270.0297
200,000 28,540.0594
500,000 71,350.1484
1,000,000 142,700.2968
FIM tỷ lệ
28 tháng Tám 2025
NMC FIM
coinmill.com
0.5000 4
1.0000 7
2.0000 14
5.0000 35
10.0000 70
20.0000 140
50.0000 350
100.0000 701
200.0000 1402
500.0000 3504
1000.0000 7008
2000.0000 14,015
5000.0000 35,038
10,000.0000 70,077
20,000.0000 140,154
50,000.0000 350,385
100,000.0000 700,769
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ