Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Krone Na Uy (NOK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Tám 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


FIM NOK
coinmill.com
5 10.0
10 20.0
20 39.5
50 99.0
100 197.5
200 395.0
500 988.0
1000 1975.5
2000 3951.0
5000 9878.0
10,000 19,756.0
20,000 39,512.5
50,000 98,780.5
100,000 197,561.5
200,000 395,122.5
500,000 987,806.5
1,000,000 1,975,613.0
FIM tỷ lệ
28 tháng Tám 2025
NOK FIM
coinmill.com
10.0 5
20.0 10
50.0 25
100.0 51
200.0 101
500.0 253
1000.0 506
2000.0 1012
5000.0 2531
10,000.0 5062
20,000.0 10,123
50,000.0 25,309
100,000.0 50,617
200,000.0 101,234
500,000.0 253,086
1,000,000.0 506,172
2,000,000.0 1,012,344
NOK tỷ lệ
28 tháng Tám 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ