Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Nepal Rupee (NPR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Nepal Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nepal Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nepal Rupees hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Rupee Nepal là tiền tệ Nepal (NP, Nợ xấu). Ký hiệu NPR có thể được viết NRs. Rupee Nepal được chia thành 100 paise. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Nepal cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NPR có 3 chữ số có nghĩa.


FIM NPR
coinmill.com
5 143.85
10 287.70
20 575.35
50 1438.40
100 2876.80
200 5753.65
500 14,384.10
1000 28,768.25
2000 57,536.50
5000 143,841.25
10,000 287,682.45
20,000 575,364.95
50,000 1,438,412.35
100,000 2,876,824.75
200,000 5,753,649.50
500,000 14,384,123.70
1,000,000 28,768,247.40
FIM tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
NPR FIM
coinmill.com
100.00 3
200.00 7
500.00 17
1000.00 35
2000.00 70
5000.00 174
10,000.00 348
20,000.00 695
50,000.00 1738
100,000.00 3476
200,000.00 6952
500,000.00 17,380
1,000,000.00 34,761
2,000,000.00 69,521
5,000,000.00 173,803
10,000,000.00 347,605
20,000,000.00 695,211
NPR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ