Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Nxt (NXT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Nxt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nxt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nxts hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). The Nxt là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NXT có thể được viết NXT. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nxt cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Sáu 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NXT có 11 chữ số có nghĩa.


FIM NXT
coinmill.com
5 64.8
10 129.5
20 259.1
50 647.6
100 1295.3
200 2590.6
500 6476.5
1000 12,952.9
2000 25,905.8
5000 64,764.5
10,000 129,529.0
20,000 259,058.0
50,000 647,645.1
100,000 1,295,290.1
200,000 2,590,580.3
500,000 6,476,450.6
1,000,000 12,952,901.3
FIM tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
NXT FIM
coinmill.com
50.0 4
100.0 8
200.0 15
500.0 39
1000.0 77
2000.0 154
5000.0 386
10,000.0 772
20,000.0 1544
50,000.0 3860
100,000.0 7720
200,000.0 15,441
500,000.0 38,601
1,000,000.0 77,203
2,000,000.0 154,406
5,000,000.0 386,014
10,000,000.0 772,028
NXT tỷ lệ
22 tháng Sáu 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ