Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 3 chữ số có nghĩa.


FIM SDG
coinmill.com
5 571.83
10 1143.66
20 2287.31
50 5718.28
100 11,436.56
200 22,873.11
500 57,182.79
1000 114,365.57
2000 228,731.15
5000 571,827.87
10,000 1,143,655.74
20,000 2,287,311.48
50,000 5,718,278.69
100,000 11,436,557.38
200,000 22,873,114.75
500,000 57,182,786.89
1,000,000 114,365,573.77
FIM tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
SDG FIM
coinmill.com
500.00 4
1000.00 9
2000.00 17
5000.00 44
10,000.00 87
20,000.00 175
50,000.00 437
100,000.00 874
200,000.00 1749
500,000.00 4372
1,000,000.00 8744
2,000,000.00 17,488
5,000,000.00 43,719
10,000,000.00 87,439
20,000,000.00 174,878
50,000,000.00 437,195
100,000,000.00 874,389
SDG tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ