Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Tám 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


FIM SNT
coinmill.com
5 26.029
10 52.059
20 104.118
50 260.295
100 520.589
200 1041.178
500 2602.946
1000 5205.892
2000 10,411.784
5000 26,029.459
10,000 52,058.918
20,000 104,117.836
50,000 260,294.591
100,000 520,589.182
200,000 1,041,178.364
500,000 2,602,945.911
1,000,000 5,205,891.822
FIM tỷ lệ
28 tháng Tám 2025
SNT FIM
coinmill.com
20.000 4
50.000 10
100.000 19
200.000 38
500.000 96
1000.000 192
2000.000 384
5000.000 960
10,000.000 1921
20,000.000 3842
50,000.000 9605
100,000.000 19,209
200,000.000 38,418
500,000.000 96,045
1,000,000.000 192,090
2,000,000.000 384,180
5,000,000.000 960,450
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ