Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


FIM SNT
coinmill.com
5 25.692
10 51.385
20 102.770
50 256.924
100 513.848
200 1027.697
500 2569.242
1000 5138.484
2000 10,276.968
5000 25,692.419
10,000 51,384.839
20,000 102,769.678
50,000 256,924.194
100,000 513,848.388
200,000 1,027,696.776
500,000 2,569,241.940
1,000,000 5,138,483.879
FIM tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
SNT FIM
coinmill.com
20.000 4
50.000 10
100.000 19
200.000 39
500.000 97
1000.000 195
2000.000 389
5000.000 973
10,000.000 1946
20,000.000 3892
50,000.000 9730
100,000.000 19,461
200,000.000 38,922
500,000.000 97,305
1,000,000.000 194,610
2,000,000.000 389,220
5,000,000.000 973,050
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ