Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


FIM SNT
coinmill.com
5 25.312
10 50.625
20 101.249
50 253.123
100 506.246
200 1012.493
500 2531.232
1000 5062.464
2000 10,124.927
5000 25,312.319
10,000 50,624.637
20,000 101,249.274
50,000 253,123.185
100,000 506,246.371
200,000 1,012,492.742
500,000 2,531,231.854
1,000,000 5,062,463.709
FIM tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
SNT FIM
coinmill.com
20.000 4
50.000 10
100.000 20
200.000 40
500.000 99
1000.000 198
2000.000 395
5000.000 988
10,000.000 1975
20,000.000 3951
50,000.000 9877
100,000.000 19,753
200,000.000 39,506
500,000.000 98,766
1,000,000.000 197,532
2,000,000.000 395,065
5,000,000.000 987,661
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ