Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Somoni Tajikistan (TJS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Somoni Tajikistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somoni Tajikistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tajikistan Somoni hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Somoni Tajikistan là tiền tệ Tajikistan (TJ, TJK). Somoni Tajikistan được chia thành 100 dirams. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Somoni Tajikistan cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TJS có 4 chữ số có nghĩa.


FIM TJS
coinmill.com
5 8.75
10 17.55
20 35.10
50 87.70
100 175.40
200 350.80
500 876.95
1000 1753.95
2000 3507.90
5000 8769.70
10,000 17,539.40
20,000 35,078.80
50,000 87,697.05
100,000 175,394.10
200,000 350,788.20
500,000 876,970.45
1,000,000 1,753,940.90
FIM tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
TJS FIM
coinmill.com
5.00 3
10.00 6
20.00 11
50.00 29
100.00 57
200.00 114
500.00 285
1000.00 570
2000.00 1140
5000.00 2851
10,000.00 5701
20,000.00 11,403
50,000.00 28,507
100,000.00 57,014
200,000.00 114,029
500,000.00 285,072
1,000,000.00 570,145
TJS tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ