Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Peso Uruguay (UYU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Peso Uruguay được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Uruguay trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uruguay peso hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Peso Uruguay là tiền tệ Uruguay (UY, URY). Ký hiệu UYU có thể được viết $U. Peso Uruguay được chia thành 100 centesimos. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái peso Uruguay cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UYU có 6 chữ số có nghĩa.


FIM UYU
coinmill.com
5 39.4
10 78.9
20 157.8
50 394.5
100 788.9
200 1577.9
500 3944.6
1000 7889.3
2000 15,778.6
5000 39,446.4
10,000 78,892.9
20,000 157,785.8
50,000 394,464.4
100,000 788,928.9
200,000 1,577,857.8
500,000 3,944,644.4
1,000,000 7,889,288.9
FIM tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
UYU FIM
coinmill.com
50.0 6
100.0 13
200.0 25
500.0 63
1000.0 127
2000.0 254
5000.0 634
10,000.0 1268
20,000.0 2535
50,000.0 6338
100,000.0 12,675
200,000.0 25,351
500,000.0 63,377
1,000,000.0 126,754
2,000,000.0 253,508
5,000,000.0 633,771
10,000,000.0 1,267,541
UYU tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ