Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và Uzbekistan Som (UZS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và Uzbekistan Som được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Uzbekistan Som trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uzbekistan Soms hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Som Uzbekistan là tiền tệ Uzbekistan (UZ, UZB). Som Uzbekistan còn được gọi là số tiền, các Soum, và các Soom. Som Uzbekistan được chia thành 100 tiyin (tien or tyn). Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Uzbekistan cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UZS có 4 chữ số có nghĩa.


FIM UZS
coinmill.com
5 11,414.10
10 22,828.21
20 45,656.41
50 114,141.03
100 228,282.07
200 456,564.14
500 1,141,410.34
1000 2,282,820.68
2000 4,565,641.36
5000 11,414,103.40
10,000 22,828,206.81
20,000 45,656,413.61
50,000 114,141,034.03
100,000 228,282,068.06
200,000 456,564,136.13
500,000 1,141,410,340.31
1,000,000 2,282,820,680.63
FIM tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
UZS FIM
coinmill.com
10,000.00 4
20,000.00 9
50,000.00 22
100,000.00 44
200,000.00 88
500,000.00 219
1,000,000.00 438
2,000,000.00 876
5,000,000.00 2190
10,000,000.00 4381
20,000,000.00 8761
50,000,000.00 21,903
100,000,000.00 43,805
200,000,000.00 87,611
500,000,000.00 219,027
1,000,000,000.00 438,055
2,000,000,000.00 876,109
UZS tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ