Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và VeChain (VEN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


FIM VEN
coinmill.com
5 0.5946
10 1.1892
20 2.3783
50 5.9458
100 11.8915
200 23.7830
500 59.4576
1000 118.9152
2000 237.8305
5000 594.5762
10,000 1189.1523
20,000 2378.3046
50,000 5945.7616
100,000 11,891.5231
200,000 23,783.0462
500,000 59,457.6156
1,000,000 118,915.2312
FIM tỷ lệ
3 tháng Tư 2025
VEN FIM
coinmill.com
0.5000 4
1.0000 8
2.0000 17
5.0000 42
10.0000 84
20.0000 168
50.0000 420
100.0000 841
200.0000 1682
500.0000 4205
1000.0000 8409
2000.0000 16,819
5000.0000 42,047
10,000.0000 84,094
20,000.0000 168,187
50,000.0000 420,468
100,000.0000 840,935
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ