Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và WorldCoin (WDC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


FIM WDC
coinmill.com
5 4104.590
10 8209.181
20 16,418.362
50 41,045.904
100 82,091.808
200 164,183.615
500 410,459.038
1000 820,918.076
2000 1,641,836.151
5000 4,104,590.378
10,000 8,209,180.756
20,000 16,418,361.513
50,000 41,045,903.782
100,000 82,091,807.564
200,000 164,183,615.127
500,000 410,459,037.818
1,000,000 820,918,075.636
FIM tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
WDC FIM
coinmill.com
5000.000 6
10,000.000 12
20,000.000 24
50,000.000 61
100,000.000 122
200,000.000 244
500,000.000 609
1,000,000.000 1218
2,000,000.000 2436
5,000,000.000 6091
10,000,000.000 12,181
20,000,000.000 24,363
50,000,000.000 60,907
100,000,000.000 121,815
200,000,000.000 243,630
500,000,000.000 609,074
1,000,000,000.000 1,218,148
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ