Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Euro (EUR) và NEM (XEM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Phần Lan Mark và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Phần Lan Mark. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Phần Lan Marks để chuyển đổi loại tiền tệ.

Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


FIM XEM
coinmill.com
5 25.679
10 51.358
20 102.715
50 256.789
100 513.577
200 1027.154
500 2567.885
1000 5135.771
2000 10,271.542
5000 25,678.854
10,000 51,357.708
20,000 102,715.417
50,000 256,788.542
100,000 513,577.085
200,000 1,027,154.170
500,000 2,567,885.424
1,000,000 5,135,770.848
FIM tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
XEM FIM
coinmill.com
20.000 4
50.000 10
100.000 19
200.000 39
500.000 97
1000.000 195
2000.000 389
5000.000 974
10,000.000 1947
20,000.000 3894
50,000.000 9736
100,000.000 19,471
200,000.000 38,943
500,000.000 97,356
1,000,000.000 194,713
2,000,000.000 389,425
5,000,000.000 973,564
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ