Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Quần đảo Falkland và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Quần đảo Falkland . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Quần đảo Falkland pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Falkland Islands bảng Anh là tiền tệ Quần đảo Falkland (Malvinas, FK, FLK). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu FKP có thể được viết F. Falkland Islands bảng Anh được chia thành 100 pence. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Falkland Islands bảng Anh cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FKP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


FKP KGS
coinmill.com
0.50 58
1.00 116
2.00 231
5.00 578
10.00 1157
20.00 2314
50.00 5784
100.00 11,568
200.00 23,136
500.00 57,841
1000.00 115,682
2000.00 231,364
5000.00 578,410
10,000.00 1,156,821
20,000.00 2,313,642
50,000.00 5,784,105
100,000.00 11,568,209
FKP tỷ lệ
4 tháng Mười 2026
KGS FKP
coinmill.com
50 0.43
100 0.86
200 1.73
500 4.32
1000 8.64
2000 17.29
5000 43.22
10,000 86.44
20,000 172.89
50,000 432.22
100,000 864.44
200,000 1728.88
500,000 4322.19
1,000,000 8644.38
2,000,000 17,288.76
5,000,000 43,221.90
10,000,000 86,443.80
KGS tỷ lệ
4 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ