Franc Pháp (FRF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 6,55957 FRF.

Euro (EUR) và Krona Iceland (ISK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pháp Franc và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pháp Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Pháp Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Pháp là tiền tệ Pháp (FR, FRA). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FRF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa.


FRF ISK
coinmill.com
5.00 121
10.00 242
20.00 484
50.00 1211
100.00 2422
200.00 4844
500.00 12,109
1000.00 24,218
2000.00 48,437
5000.00 121,092
10,000.00 242,185
20,000.00 484,370
50,000.00 1,210,924
100,000.00 2,421,849
200,000.00 4,843,697
500,000.00 12,109,243
1,000,000.00 24,218,487
FRF tỷ lệ
20 tháng Năm 2026
ISK FRF
coinmill.com
100 4.13
200 8.26
500 20.65
1000 41.29
2000 82.58
5000 206.45
10,000 412.91
20,000 825.82
50,000 2064.54
100,000 4129.08
200,000 8258.15
500,000 20,645.39
1,000,000 41,290.77
2,000,000 82,581.54
5,000,000 206,453.86
10,000,000 412,907.71
20,000,000 825,815.43
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ