Franc Pháp (FRF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 6,55957 FRF.

Euro (EUR) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pháp Franc và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pháp Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Pháp Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Pháp là tiền tệ Pháp (FR, FRA). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FRF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


FRF KRW
coinmill.com
5.00 1328
10.00 2655
20.00 5310
50.00 13,276
100.00 26,551
200.00 53,102
500.00 132,756
1000.00 265,512
2000.00 531,023
5000.00 1,327,558
10,000.00 2,655,117
20,000.00 5,310,234
50,000.00 13,275,584
100,000.00 26,551,168
200,000.00 53,102,335
500,000.00 132,755,838
1,000,000.00 265,511,677
FRF tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
KRW FRF
coinmill.com
1000 3.77
2000 7.53
5000 18.83
10,000 37.66
20,000 75.33
50,000 188.32
100,000 376.63
200,000 753.26
500,000 1883.16
1,000,000 3766.31
2,000,000 7532.63
5,000,000 18,831.56
10,000,000 37,663.13
20,000,000 75,326.25
50,000,000 188,315.63
100,000,000 376,631.27
200,000,000 753,262.54
KRW tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ