Franc Pháp (FRF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 6,55957 FRF.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pháp Franc và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pháp Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Pháp Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Pháp là tiền tệ Pháp (FR, FRA). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FRF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


FRF NGN
coinmill.com
5.00 1141
10.00 2283
20.00 4566
50.00 11,414
100.00 22,828
200.00 45,657
500.00 114,142
1000.00 228,283
2000.00 456,567
5000.00 1,141,417
10,000.00 2,282,834
20,000.00 4,565,668
50,000.00 11,414,170
100,000.00 22,828,339
200,000.00 45,656,679
500,000.00 114,141,697
1,000,000.00 228,283,394
FRF tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
NGN FRF
coinmill.com
1000 4.38
2000 8.76
5000 21.90
10,000 43.81
20,000 87.61
50,000 219.03
100,000 438.05
200,000 876.10
500,000 2190.26
1,000,000 4380.52
2,000,000 8761.04
5,000,000 21,902.60
10,000,000 43,805.20
20,000,000 87,610.40
50,000,000 219,026.01
100,000,000 438,052.01
200,000,000 876,104.03
NGN tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ