Franc Pháp (FRF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 6,55957 FRF.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Pháp Franc và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Pháp Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Pháp Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Pháp là tiền tệ Pháp (FR, FRA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FRF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


FRF TND
coinmill.com
5.00 2.575
10.00 5.150
20.00 10.300
50.00 25.745
100.00 51.495
200.00 102.990
500.00 257.470
1000.00 514.940
2000.00 1029.880
5000.00 2574.695
10,000.00 5149.390
20,000.00 10,298.780
50,000.00 25,746.945
100,000.00 51,493.895
200,000.00 102,987.785
500,000.00 257,469.465
1,000,000.00 514,938.925
FRF tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
TND FRF
coinmill.com
2.000 3.88
5.000 9.71
10.000 19.42
20.000 38.84
50.000 97.10
100.000 194.20
200.000 388.40
500.000 970.99
1000.000 1941.98
2000.000 3883.96
5000.000 9709.89
10,000.000 19,419.78
20,000.000 38,839.56
50,000.000 97,098.89
100,000.000 194,197.79
200,000.000 388,395.58
500,000.000 970,988.94
TND tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ