Malagasy Franc (MGF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Ariary Malagasy (MGA) vào ngày 01 Tháng Một 2005.
Một MGA tương đương 5 MGF.

Franko (FRK) và Malagasy Ariary (MGA) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franko và Malagasy Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franko. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Francs hoặc Frankos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Franko là tiền tệ không có nước. Franc Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Ký hiệu MGF có thể được viết FMG. Franc Malagasy được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Franc Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGF có 4 chữ số có nghĩa.


FRK MGF
coinmill.com
5.0000 12,650
10.0000 25,300
20.0000 50,650
50.0000 126,600
100.0000 253,200
200.0000 506,400
500.0000 1,266,050
1000.0000 2,532,100
2000.0000 5,064,200
5000.0000 12,660,500
10,000.0000 25,321,000
20,000.0000 50,642,050
50,000.0000 126,605,100
100,000.0000 253,210,200
200,000.0000 506,420,350
500,000.0000 1,266,050,900
1,000,000.0000 2,532,101,750
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018
MGF FRK
coinmill.com
20,000 7.8986
50,000 19.7464
100,000 39.4929
200,000 78.9858
500,000 197.4644
1,000,000 394.9288
2,000,000 789.8577
5,000,000 1974.6442
10,000,000 3949.2884
20,000,000 7898.5767
50,000,000 19,746.4418
100,000,000 39,492.8836
200,000,000 78,985.7673
500,000,000 197,464.4181
1,000,000,000 394,928.8363
2,000,000,000 789,857.6725
5,000,000,000 1,974,644.1813
MGF tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ