Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Franko (FRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franko và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franko. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Frankos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Franko là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


FRK NLG
coinmill.com
5.0000 1.0
10.0000 2.0
20.0000 4.5
50.0000 10.5
100.0000 21.5
200.0000 42.5
500.0000 107.0
1000.0000 213.5
2000.0000 427.5
5000.0000 1068.5
10,000.0000 2136.5
20,000.0000 4273.5
50,000.0000 10,683.5
100,000.0000 21,366.5
200,000.0000 42,733.5
500,000.0000 106,833.5
1,000,000.0000 213,667.5
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018
NLG FRK
coinmill.com
1.0 4.6802
2.0 9.3603
5.0 23.4008
10.0 46.8017
20.0 93.6034
50.0 234.0085
100.0 468.0170
200.0 936.0340
500.0 2340.0849
1000.0 4680.1698
2000.0 9360.3397
5000.0 23,400.8492
10,000.0 46,801.6984
20,000.0 93,603.3967
50,000.0 234,008.4918
100,000.0 468,016.9836
200,000.0 936,033.9672
NLG tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ