Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Franko (FRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franko và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franko. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Frankos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Franko là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


FRK NLG
coinmill.com
5.0000 1.0
10.0000 2.0
20.0000 4.5
50.0000 11.0
100.0000 22.0
200.0000 44.5
500.0000 111.0
1000.0000 222.5
2000.0000 445.0
5000.0000 1112.0
10,000.0000 2224.5
20,000.0000 4449.0
50,000.0000 11,122.0
100,000.0000 22,244.0
200,000.0000 44,488.0
500,000.0000 111,220.0
1,000,000.0000 222,440.0
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018
NLG FRK
coinmill.com
1.0 4.4956
2.0 8.9912
5.0 22.4780
10.0 44.9560
20.0 89.9120
50.0 224.7799
100.0 449.5599
200.0 899.1197
500.0 2247.7993
1000.0 4495.5986
2000.0 8991.1972
5000.0 22,477.9931
10,000.0 44,955.9861
20,000.0 89,911.9723
50,000.0 224,779.9306
100,000.0 449,559.8613
200,000.0 899,119.7225
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ