Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franko và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franko. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Frankos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Franko là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


FRK NZD
coinmill.com
5.0000 1.00
10.0000 2.00
20.0000 4.00
50.0000 10.10
100.0000 20.20
200.0000 40.30
500.0000 100.80
1000.0000 201.60
2000.0000 403.20
5000.0000 1007.90
10,000.0000 2015.90
20,000.0000 4031.70
50,000.0000 10,079.30
100,000.0000 20,158.60
200,000.0000 40,317.20
500,000.0000 100,793.00
1,000,000.0000 201,586.00
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018
NZD FRK
coinmill.com
1.00 4.9607
2.00 9.9213
5.00 24.8033
10.00 49.6066
20.00 99.2133
50.00 248.0331
100.00 496.0663
200.00 992.1325
500.00 2480.3313
1000.00 4960.6626
2000.00 9921.3252
5000.00 24,803.3130
10,000.00 49,606.6260
20,000.00 99,213.2520
50,000.00 248,033.1300
100,000.00 496,066.2600
200,000.00 992,132.5200
NZD tỷ lệ
1 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ