Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franko và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franko. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Frankos để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Franko là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


FRK NZD
coinmill.com
5.0000 1.00
10.0000 1.90
20.0000 3.90
50.0000 9.70
100.0000 19.30
200.0000 38.70
500.0000 96.60
1000.0000 193.30
2000.0000 386.50
5000.0000 966.30
10,000.0000 1932.50
20,000.0000 3865.00
50,000.0000 9662.50
100,000.0000 19,325.00
200,000.0000 38,650.10
500,000.0000 96,625.20
1,000,000.0000 193,250.40
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018
NZD FRK
coinmill.com
1.00 5.1746
2.00 10.3493
5.00 25.8732
10.00 51.7463
20.00 103.4926
50.00 258.7316
100.00 517.4632
200.00 1034.9264
500.00 2587.3161
1000.00 5174.6322
2000.00 10,349.2644
5000.00 25,873.1611
10,000.00 51,746.3222
20,000.00 103,492.6444
50,000.00 258,731.6111
100,000.00 517,463.2221
200,000.00 1,034,926.4442
NZD tỷ lệ
10 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ