Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Fastcoin (FST) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Fastcoin và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Fastcoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Fastcoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Fastcoin là tiền tệ không có nước. Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu FST có thể được viết FST. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái the Fastcoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi FST có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


FST RUR
coinmill.com
2.00 78,740
5.00 196,860
10.00 393,720
20.00 787,440
50.00 1,968,610
100.00 3,937,220
200.00 7,874,430
500.00 19,686,080
1000.00 39,372,160
2000.00 78,744,310
5000.00 196,860,780
10,000.00 393,721,570
20,000.00 787,443,140
50,000.00 1,968,607,850
100,000.00 3,937,215,690
200,000.00 7,874,431,380
500,000.00 19,686,078,460
FST tỷ lệ
4 tháng Chín 2022
RUR FST
coinmill.com
50,000 1.27
100,000 2.54
200,000 5.08
500,000 12.70
1,000,000 25.40
2,000,000 50.80
5,000,000 126.99
10,000,000 253.99
20,000,000 507.97
50,000,000 1269.93
100,000,000 2539.87
200,000,000 5079.73
500,000,000 12,699.33
1,000,000,000 25,398.66
2,000,000,000 50,797.32
5,000,000,000 126,993.30
10,000,000,000 253,986.59
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ