Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Feathercoin (FTC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Feathercoin và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Feathercoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Feathercoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Feathercoin là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu FTC có thể được viết FTC. Tỷ giá hối đoái the Feathercoin cập nhật lần cuối vào ngày 28 Tháng Một 2020 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FTC có 11 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


FTC NLG
coinmill.com
50.000 1.0
100.000 2.0
200.000 4.0
500.000 10.0
1000.000 19.5
2000.000 39.5
5000.000 98.5
10,000.000 197.0
20,000.000 393.5
50,000.000 984.0
100,000.000 1968.0
200,000.000 3936.0
500,000.000 9840.0
1,000,000.000 19,680.0
2,000,000.000 39,360.0
5,000,000.000 98,400.5
10,000,000.000 196,801.0
FTC tỷ lệ
28 Tháng Một 2020
NLG FTC
coinmill.com
1.0 50.813
2.0 101.625
5.0 254.063
10.0 508.127
20.0 1016.254
50.0 2540.634
100.0 5081.269
200.0 10,162.538
500.0 25,406.344
1000.0 50,812.688
2000.0 101,625.376
5000.0 254,063.440
10,000.0 508,126.881
20,000.0 1,016,253.761
50,000.0 2,540,634.403
100,000.0 5,081,268.807
200,000.0 10,162,537.614
NLG tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ