Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Feathercoin (FTC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Feathercoin và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Feathercoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Feathercoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Feathercoin là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu FTC có thể được viết FTC. Tỷ giá hối đoái the Feathercoin cập nhật lần cuối vào ngày 28 Tháng Một 2020 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FTC có 11 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


FTC NLG
coinmill.com
50.000 1.0
100.000 2.0
200.000 4.0
500.000 10.0
1000.000 20.5
2000.000 41.0
5000.000 102.5
10,000.000 205.0
20,000.000 410.0
50,000.000 1024.5
100,000.000 2049.0
200,000.000 4097.5
500,000.000 10,244.0
1,000,000.000 20,488.0
2,000,000.000 40,976.0
5,000,000.000 102,440.5
10,000,000.000 204,881.0
FTC tỷ lệ
28 Tháng Một 2020
NLG FTC
coinmill.com
1.0 48.809
2.0 97.618
5.0 244.044
10.0 488.088
20.0 976.176
50.0 2440.440
100.0 4880.879
200.0 9761.759
500.0 24,404.397
1000.0 48,808.795
2000.0 97,617.590
5000.0 244,043.975
10,000.0 488,087.950
20,000.0 976,175.900
50,000.0 2,440,439.749
100,000.0 4,880,879.498
200,000.0 9,761,758.995
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ