Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Rupiah Indonesia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Indonesia Rupiahs hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa.


GBP IDR
coinmill.com
0.50 9675
1.00 19,375
2.00 38,725
5.00 96,825
10.00 193,650
20.00 387,275
50.00 968,200
100.00 1,936,375
200.00 3,872,775
500.00 9,681,925
1000.00 19,363,850
2000.00 38,727,700
5000.00 96,819,275
10,000.00 193,638,550
20,000.00 387,277,100
50,000.00 968,192,750
100,000.00 1,936,385,525
GBP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
IDR GBP
coinmill.com
10,000 0.52
20,000 1.03
50,000 2.58
100,000 5.16
200,000 10.33
500,000 25.82
1,000,000 51.64
2,000,000 103.29
5,000,000 258.21
10,000,000 516.43
20,000,000 1032.85
50,000,000 2582.13
100,000,000 5164.26
200,000,000 10,328.52
500,000,000 25,821.30
1,000,000,000 51,642.61
2,000,000,000 103,285.22
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ