Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GBP JPY
coinmill.com
0.50 107
1.00 214
2.00 428
5.00 1069
10.00 2138
20.00 4276
50.00 10,691
100.00 21,382
200.00 42,764
500.00 106,911
1000.00 213,822
2000.00 427,644
5000.00 1,069,109
10,000.00 2,138,219
20,000.00 4,276,437
50,000.00 10,691,093
100,000.00 21,382,185
GBP tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
JPY GBP
coinmill.com
100 0.47
200 0.94
500 2.34
1000 4.68
2000 9.35
5000 23.38
10,000 46.77
20,000 93.54
50,000 233.84
100,000 467.68
200,000 935.36
500,000 2338.40
1,000,000 4676.79
2,000,000 9353.58
5,000,000 23,383.95
10,000,000 46,767.90
20,000,000 93,535.81
JPY tỷ lệ
30 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ