Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GBP JPY
coinmill.com
0.50 97
1.00 195
2.00 389
5.00 973
10.00 1946
20.00 3892
50.00 9731
100.00 19,461
200.00 38,922
500.00 97,306
1000.00 194,611
2000.00 389,222
5000.00 973,056
10,000.00 1,946,111
20,000.00 3,892,223
50,000.00 9,730,556
100,000.00 19,461,113
GBP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
JPY GBP
coinmill.com
100 0.51
200 1.03
500 2.57
1000 5.14
2000 10.28
5000 25.69
10,000 51.38
20,000 102.77
50,000 256.92
100,000 513.85
200,000 1027.69
500,000 2569.23
1,000,000 5138.45
2,000,000 10,276.90
5,000,000 25,692.26
10,000,000 51,384.52
20,000,000 102,769.05
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ