Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


GBP KRW
coinmill.com
0.50 988
1.00 1977
2.00 3953
5.00 9884
10.00 19,767
20.00 39,534
50.00 98,836
100.00 197,672
200.00 395,343
500.00 988,358
1000.00 1,976,717
2000.00 3,953,434
5000.00 9,883,585
10,000.00 19,767,169
20,000.00 39,534,339
50,000.00 98,835,847
100,000.00 197,671,695
GBP tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
KRW GBP
coinmill.com
1000 0.51
2000 1.01
5000 2.53
10,000 5.06
20,000 10.12
50,000 25.29
100,000 50.59
200,000 101.18
500,000 252.94
1,000,000 505.89
2,000,000 1011.78
5,000,000 2529.45
10,000,000 5058.89
20,000,000 10,117.79
50,000,000 25,294.47
100,000,000 50,588.93
200,000,000 101,177.86
KRW tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ