Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


GBP KRW
coinmill.com
0.50 898
1.00 1796
2.00 3592
5.00 8979
10.00 17,958
20.00 35,917
50.00 89,791
100.00 179,583
200.00 359,166
500.00 897,914
1000.00 1,795,829
2000.00 3,591,657
5000.00 8,979,143
10,000.00 17,958,286
20,000.00 35,916,573
50,000.00 89,791,432
100,000.00 179,582,865
GBP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KRW GBP
coinmill.com
1000 0.56
2000 1.11
5000 2.78
10,000 5.57
20,000 11.14
50,000 27.84
100,000 55.68
200,000 111.37
500,000 278.42
1,000,000 556.85
2,000,000 1113.69
5,000,000 2784.23
10,000,000 5568.46
20,000,000 11,136.92
50,000,000 27,842.30
100,000,000 55,684.60
200,000,000 111,369.20
KRW tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ