Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


GBP KRW
coinmill.com
0.50 1003
1.00 2005
2.00 4011
5.00 10,027
10.00 20,054
20.00 40,108
50.00 100,270
100.00 200,541
200.00 401,081
500.00 1,002,703
1000.00 2,005,405
2000.00 4,010,811
5000.00 10,027,027
10,000.00 20,054,054
20,000.00 40,108,107
50,000.00 100,270,268
100,000.00 200,540,535
GBP tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
KRW GBP
coinmill.com
1000 0.50
2000 1.00
5000 2.49
10,000 4.99
20,000 9.97
50,000 24.93
100,000 49.87
200,000 99.73
500,000 249.33
1,000,000 498.65
2,000,000 997.30
5,000,000 2493.26
10,000,000 4986.52
20,000,000 9973.05
50,000,000 24,932.62
100,000,000 49,865.23
200,000,000 99,730.46
KRW tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ