Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


GBP KRW
coinmill.com
0.50 996
1.00 1992
2.00 3984
5.00 9961
10.00 19,922
20.00 39,844
50.00 99,611
100.00 199,222
200.00 398,445
500.00 996,112
1000.00 1,992,225
2000.00 3,984,450
5000.00 9,961,125
10,000.00 19,922,249
20,000.00 39,844,499
50,000.00 99,611,247
100,000.00 199,222,494
GBP tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
KRW GBP
coinmill.com
1000 0.50
2000 1.00
5000 2.51
10,000 5.02
20,000 10.04
50,000 25.10
100,000 50.20
200,000 100.39
500,000 250.98
1,000,000 501.95
2,000,000 1003.90
5,000,000 2509.76
10,000,000 5019.51
20,000,000 10,039.03
50,000,000 25,097.57
100,000,000 50,195.14
200,000,000 100,390.27
KRW tỷ lệ
16 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ