Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GBP KWD
coinmill.com
0.50 0.204
1.00 0.408
2.00 0.817
5.00 2.042
10.00 4.084
20.00 8.167
50.00 20.418
100.00 40.837
200.00 81.674
500.00 204.185
1000.00 408.369
2000.00 816.738
5000.00 2041.846
10,000.00 4083.691
20,000.00 8167.383
50,000.00 20,418.457
100,000.00 40,836.913
GBP tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
KWD GBP
coinmill.com
0.200 0.49
0.500 1.22
1.000 2.45
2.000 4.90
5.000 12.24
10.000 24.49
20.000 48.98
50.000 122.44
100.000 244.88
200.000 489.75
500.000 1224.38
1000.000 2448.76
2000.000 4897.53
5000.000 12,243.82
10,000.000 24,487.65
20,000.000 48,975.30
50,000.000 122,438.24
KWD tỷ lệ
15 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ