Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GBP KWD
coinmill.com
0.50 0.208
1.00 0.417
2.00 0.833
5.00 2.084
10.00 4.167
20.00 8.335
50.00 20.837
100.00 41.675
200.00 83.349
500.00 208.373
1000.00 416.746
2000.00 833.492
5000.00 2083.729
10,000.00 4167.459
20,000.00 8334.917
50,000.00 20,837.293
100,000.00 41,674.586
GBP tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
KWD GBP
coinmill.com
0.200 0.48
0.500 1.20
1.000 2.40
2.000 4.80
5.000 12.00
10.000 24.00
20.000 47.99
50.000 119.98
100.000 239.95
200.000 479.91
500.000 1199.77
1000.000 2399.54
2000.000 4799.09
5000.000 11,997.72
10,000.000 23,995.44
20,000.000 47,990.88
50,000.000 119,977.20
KWD tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ