Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


GBP LKR
coinmill.com
0.50 188
1.00 376
2.00 752
5.00 1880
10.00 3760
20.00 7521
50.00 18,802
100.00 37,604
200.00 75,207
500.00 188,019
1000.00 376,037
2000.00 752,074
5000.00 1,880,186
10,000.00 3,760,372
20,000.00 7,520,743
50,000.00 18,801,858
100,000.00 37,603,716
GBP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
LKR GBP
coinmill.com
200 0.53
500 1.33
1000 2.66
2000 5.32
5000 13.30
10,000 26.59
20,000 53.19
50,000 132.97
100,000 265.93
200,000 531.86
500,000 1329.66
1,000,000 2659.31
2,000,000 5318.62
5,000,000 13,296.56
10,000,000 26,593.12
20,000,000 53,186.23
50,000,000 132,965.58
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ