Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


GBP LYD
coinmill.com
0.50 4.265
1.00 8.530
2.00 17.059
5.00 42.648
10.00 85.296
20.00 170.592
50.00 426.479
100.00 852.958
200.00 1705.916
500.00 4264.791
1000.00 8529.582
2000.00 17,059.164
5000.00 42,647.909
10,000.00 85,295.819
20,000.00 170,591.638
50,000.00 426,479.094
100,000.00 852,958.188
GBP tỷ lệ
17 tháng Chín 2026
LYD GBP
coinmill.com
5.000 0.59
10.000 1.17
20.000 2.34
50.000 5.86
100.000 11.72
200.000 23.45
500.000 58.62
1000.000 117.24
2000.000 234.48
5000.000 586.20
10,000.000 1172.39
20,000.000 2344.78
50,000.000 5861.95
100,000.000 11,723.90
200,000.000 23,447.81
500,000.000 58,619.52
1,000,000.000 117,239.04
LYD tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ