Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


GBP LYD
coinmill.com
0.50 4.262
1.00 8.524
2.00 17.048
5.00 42.621
10.00 85.242
20.00 170.484
50.00 426.211
100.00 852.422
200.00 1704.845
500.00 4262.112
1000.00 8524.225
2000.00 17,048.449
5000.00 42,621.124
10,000.00 85,242.247
20,000.00 170,484.495
50,000.00 426,211.237
100,000.00 852,422.474
GBP tỷ lệ
14 tháng Mười 2026
LYD GBP
coinmill.com
5.000 0.59
10.000 1.17
20.000 2.35
50.000 5.87
100.000 11.73
200.000 23.46
500.000 58.66
1000.000 117.31
2000.000 234.63
5000.000 586.56
10,000.000 1173.13
20,000.000 2346.25
50,000.000 5865.64
100,000.000 11,731.27
200,000.000 23,462.54
500,000.000 58,656.36
1,000,000.000 117,312.72
LYD tỷ lệ
14 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ