Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


GBP NGN
coinmill.com
0.50 303
1.00 605
2.00 1211
5.00 3027
10.00 6055
20.00 12,110
50.00 30,274
100.00 60,548
200.00 121,096
500.00 302,741
1000.00 605,482
2000.00 1,210,965
5000.00 3,027,412
10,000.00 6,054,824
20,000.00 12,109,647
50,000.00 30,274,119
100,000.00 60,548,237
GBP tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
NGN GBP
coinmill.com
500 0.83
1000 1.65
2000 3.30
5000 8.26
10,000 16.52
20,000 33.03
50,000 82.58
100,000 165.16
200,000 330.32
500,000 825.79
1,000,000 1651.58
2,000,000 3303.15
5,000,000 8257.88
10,000,000 16,515.76
20,000,000 33,031.51
50,000,000 82,578.79
100,000,000 165,157.57
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ