Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


GBP NGN
coinmill.com
0.50 893
1.00 1787
2.00 3574
5.00 8934
10.00 17,869
20.00 35,737
50.00 89,343
100.00 178,685
200.00 357,371
500.00 893,427
1000.00 1,786,854
2000.00 3,573,708
5000.00 8,934,270
10,000.00 17,868,540
20,000.00 35,737,080
50,000.00 89,342,701
100,000.00 178,685,401
GBP tỷ lệ
17 tháng Chín 2026
NGN GBP
coinmill.com
1000 0.56
2000 1.12
5000 2.80
10,000 5.60
20,000 11.19
50,000 27.98
100,000 55.96
200,000 111.93
500,000 279.82
1,000,000 559.64
2,000,000 1119.29
5,000,000 2798.21
10,000,000 5596.43
20,000,000 11,192.86
50,000,000 27,982.14
100,000,000 55,964.28
200,000,000 111,928.56
NGN tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ