Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Hai 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Hai 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Hai 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


GBP NOK
coinmill.com
0.50 5.5
1.00 11.0
2.00 22.0
5.00 54.5
10.00 109.0
20.00 218.5
50.00 546.0
100.00 1092.5
200.00 2184.5
500.00 5461.5
1000.00 10,923.0
2000.00 21,846.0
5000.00 54,615.0
10,000.00 109,230.0
20,000.00 218,460.0
50,000.00 546,150.5
100,000.00 1,092,301.0
GBP tỷ lệ
16 tháng Hai 2018
NOK GBP
coinmill.com
5.0 0.46
10.0 0.92
20.0 1.83
50.0 4.58
100.0 9.15
200.0 18.31
500.0 45.77
1000.0 91.55
2000.0 183.10
5000.0 457.75
10,000.0 915.50
20,000.0 1831.00
50,000.0 4577.49
100,000.0 9154.98
200,000.0 18,309.97
500,000.0 45,774.92
1,000,000.0 91,549.84
NOK tỷ lệ
16 tháng Hai 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ