Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GBP OMR
coinmill.com
0.50 0.250
1.00 0.500
2.00 1.000
5.00 2.500
10.00 5.005
20.00 10.005
50.00 25.015
100.00 50.025
200.00 100.050
500.00 250.130
1000.00 500.255
2000.00 1000.510
5000.00 2501.280
10,000.00 5002.560
20,000.00 10,005.115
50,000.00 25,012.795
100,000.00 50,025.585
GBP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
OMR GBP
coinmill.com
0.200 0.40
0.500 1.00
1.000 2.00
2.000 4.00
5.000 9.99
10.000 19.99
20.000 39.98
50.000 99.95
100.000 199.90
200.000 399.80
500.000 999.49
1000.000 1998.98
2000.000 3997.95
5000.000 9994.89
10,000.000 19,989.77
20,000.000 39,979.54
50,000.000 99,948.85
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ