Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GBP OMR
coinmill.com
0.50 0.260
1.00 0.520
2.00 1.035
5.00 2.595
10.00 5.185
20.00 10.375
50.00 25.935
100.00 51.870
200.00 103.745
500.00 259.360
1000.00 518.720
2000.00 1037.435
5000.00 2593.590
10,000.00 5187.185
20,000.00 10,374.365
50,000.00 25,935.915
100,000.00 51,871.830
GBP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
OMR GBP
coinmill.com
0.200 0.39
0.500 0.96
1.000 1.93
2.000 3.86
5.000 9.64
10.000 19.28
20.000 38.56
50.000 96.39
100.000 192.78
200.000 385.57
500.000 963.91
1000.000 1927.83
2000.000 3855.66
5000.000 9639.14
10,000.000 19,278.29
20,000.000 38,556.57
50,000.000 96,391.43
OMR tỷ lệ
22 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ