Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Bảng Anh (GBP) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Anh và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


GBP RUR
coinmill.com
0.50 55,400
1.00 110,810
2.00 221,620
5.00 554,040
10.00 1,108,080
20.00 2,216,160
50.00 5,540,410
100.00 11,080,820
200.00 22,161,630
500.00 55,404,080
1000.00 110,808,160
2000.00 221,616,320
5000.00 554,040,790
10,000.00 1,108,081,580
20,000.00 2,216,163,160
50,000.00 5,540,407,910
100,000.00 11,080,815,820
GBP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
RUR GBP
coinmill.com
50,000 0.45
100,000 0.90
200,000 1.80
500,000 4.51
1,000,000 9.02
2,000,000 18.05
5,000,000 45.12
10,000,000 90.25
20,000,000 180.49
50,000,000 451.23
100,000,000 902.46
200,000,000 1804.92
500,000,000 4512.30
1,000,000,000 9024.61
2,000,000,000 18,049.21
5,000,000,000 45,123.03
10,000,000,000 90,246.06
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ